Bạn đang học tiếng Trung để đi mua sắm, du lịch Trung Quốc hoặc giao tiếp với khách hàng? Nắm vững từ vựng về mua sắm và thanh toán sẽ giúp bạn tự tin hơn khi hỏi giá, chọn sản phẩm, thử đồ, mặc cả, đổi trả hàng và thanh toán trong những tình huống thực tế. Trong bài viết này, Hoa văn SaigonHSK tổng hợp 100 từ vựng tiếng Trung chủ đề mua sắm và thanh toán, kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt và các mẫu câu dễ áp dụng.
Hình minh họa: 100 từ vựng tiếng Trung chủ đề Mua sắm và Thanh toán
100 từ vựng tiếng Trung về mua sắm và thanh toán
1. Từ vựng về cửa hàng và mua sắm
1. 商店 /shāngdiàn/ cửa hàng
2. 购物中心 /gòuwù zhōngxīn/ trung tâm mua sắm
3. 超市 /chāoshì/ siêu thị
4. 专卖店 /zhuānmàidiàn/ cửa hàng chuyên bán
5. 市场 /shìchǎng/ chợ, khu chợ
6. 柜台 /guìtái/ quầy hàng
7. 货架 /huòjià/ kệ hàng
8. 商品 /shāngpǐn/ hàng hóa, sản phẩm
9. 新品 /xīnpǐn/ sản phẩm mới
10. 打折 /dǎzhé/ giảm giá
11. 促销 /cùxiāo/ khuyến mãi
12. 退换货 /tuìhuàn huò/ đổi/trả hàng
13. 试穿 /shìchuān/ thử mặc
14. 试用 /shìyòng/ dùng thử
15. 吊牌 /diàopái/ thẻ giá
16. 质量 /zhìliàng/ chất lượng
17. 品牌 /pǐnpái/ thương hiệu
18. 服务员 /fúwùyuán/ nhân viên phục vụ
19. 导购员 /dǎogòuyuán/ nhân viên bán hàng
20. 顾客 /gùkè/ khách hàng
Ví dụ
我在商场买了一件衣服。
Wǒ zài shāngchǎng mǎi le yí jiàn yīfu.
→ Tôi đã mua một bộ quần áo ở trung tâm mua sắm.
这家商店的服务很好。
Zhè jiā shāngdiàn de fúwù hěn hǎo.
→ Dịch vụ của cửa hàng này rất tốt.
这件商品正在打折。
Zhè jiàn shāngpǐn zhèngzài dǎzhé.
→ Sản phẩm này đang được giảm giá.
2. Từ vựng về quần áo và phụ kiện
21. 衣服 /yīfu/ quần áo
22. 裤子 /kùzi/ quần
23. 裙子 /qúnzi/ váy
24. 上衣 /shàngyī/ áo
25. 外套 /wàitào/ áo khoác
26. 衬衫 /chènshān/ áo sơ mi
27. T恤 /T xù/ áo thun
28. 毛衣 /máoyī/ áo len
29. 鞋子 /xiézi/ giày
30. 皮鞋 /píxié/ giày da
31. 运动鞋 /yùndòngxié/ giày thể thao
32. 袜子 /wàzi/ tất
33. 帽子 /màozi/ mũ, nón
34. 围巾 /wéijīn/ khăn quàng
35. 包 /bāo/ túi, cặp
36. 手表 /shǒubiǎo/ đồng hồ đeo tay
37. 眼镜 /yǎnjìng/ kính mắt
38. 颜色 /yánsè/ màu sắc
39. 款式 /kuǎnshì/ kiểu dáng
40. 尺码 /chǐmǎ/ kích cỡ, size
Ví dụ
我想试穿这件外套。
Wǒ xiǎng shìchuān zhè jiàn wàitào.
→ Tôi muốn thử chiếc áo khoác này.
有没有大一点的尺码?
Yǒu méiyǒu dà yìdiǎn de chǐmǎ?
→ Có size lớn hơn một chút không?
我喜欢这种颜色和款式。
Wǒ xǐhuan zhè zhǒng yánsè hé kuǎnshì.
→ Tôi thích màu sắc và kiểu dáng này.
3. Từ vựng về giá cả và thanh toán
41. 价格 /jiàgé/ giá cả
42. 多少钱 /duōshao qián/ bao nhiêu tiền
43. 便宜 /piányi/ rẻ
44. 贵 /guì/ đắt
45. 合适 /héshì/ hợp lý, phù hợp
46. 太贵了 /tài guì le/ quá đắt rồi
47. 便宜一点 /piányi yìdiǎn/ rẻ hơn một chút
48. 折扣 /zhékòu/ chiết khấu
49. 总共 /zǒnggòng/ tổng cộng
50. 付款 /fùkuǎn/ thanh toán
51. 现金 /xiànjīn/ tiền mặt
52. 刷卡 /shuākǎ/ quẹt thẻ
53. 信用卡 /xìnyòngkǎ/ thẻ tín dụng
54. 借记卡 /jièjìkǎ/ thẻ ghi nợ
55. 支付宝 /Zhīfùbǎo/ Alipay
56. 微信支付 /Wēixìn zhīfù/ WeChat Pay
57. 找零 /zhǎolíng/ trả tiền thừa
58. 发票 /fāpiào/ hóa đơn
59. 收据 /shōujù/ biên lai
60. 退款 /tuìkuǎn/ hoàn tiền
Ví dụ
这件衣服多少钱?
Zhè jiàn yīfu duōshao qián?
→ Bộ quần áo này bao nhiêu tiền?
可以便宜一点吗?
Kěyǐ piányi yìdiǎn ma?
→ Có thể bớt một chút không?
我可以用微信支付吗?
Wǒ kěyǐ yòng Wēixìn zhīfù ma?
→ Tôi có thể thanh toán bằng WeChat không?
4. Từ vựng về đơn vị và số lượng
61. 个 /gè/ chiếc, cái (lượng từ)
62. 件 /jiàn/ chiếc, món, bộ
63. 条 /tiáo/ cái (dài, hẹp)
64. 双 /shuāng/ đôi
65. 只 /zhī/ cái, con (động vật)
66. 套 /tào/ bộ, set
67. 本 /běn/ quyển, cuốn (sách)
68. 瓶 /píng/ chai, lọ
69. 盒 /hé/ hộp
70. 袋 /dài/ túi
71. 大号 /dàhào/ size lớn
72. 中号 /zhōnghào/ size vừa
73. 小号 /xiǎohào/ size nhỏ
74. 均码 /jūnmǎ/ size chung
75. S号 /S hào/ size S
76. M号 /M hào/ size M
77. L号 /L hào/ size L
78. XL号 /XL hào/ size XL
79. 数量 /shùliàng/ số lượng
80. 一个 /yí ge/ một chiếc/một cái
5. Từ vựng về câu hỏi và giao tiếp khi mua sắm
81. 有……吗? /yǒu ... ma?/ có ... không?
82. 这个多少钱? /zhège duōshao qián?/ cái này bao nhiêu tiền?
83. 能便宜一点吗? /néng piányi yìdiǎn ma?/ có thể rẻ hơn một chút không?
84. 可以试穿吗? /kěyǐ shìchuān ma?/ có thể thử mặc không?
85. 可以试用吗? /kěyǐ shìyòng ma?/ có thể dùng thử không?
86. 有没有别的颜色? /yǒu méiyǒu bié de yánsè?/ có màu khác không?
87. 有没有大一点的? /yǒu méiyǒu dà yìdiǎn de?/ có loại lớn hơn một chút không?
88. 有没有小一点的? /yǒu méiyǒu xiǎo yìdiǎn de?/ có loại nhỏ hơn một chút không?
89. 这个尺码合适吗? /zhège chǐmǎ héshì ma?/ size này có vừa không?
90. 我想要这个。 /wǒ xiǎng yào zhège./ tôi muốn cái này.
91. 我再看看。 /wǒ zài kànkan./ tôi xem thêm đã.
92. 还有其他款式吗? /hái yǒu qítā kuǎnshì ma?/ còn kiểu dáng khác không?
93. 太贵了。 /tài guì le./ đắt quá.
94. 可以便宜一点吗? /kěyǐ piányi yìdiǎn ma?/ có thể bớt một chút không?
95. 我要买这个。 /wǒ yào mǎi zhège./ tôi muốn mua cái này.
96. 我可以刷卡吗? /wǒ kěyǐ shuākǎ ma?/ tôi có thể quẹt thẻ không?
97. 可以开发票吗? /kěyǐ kāi fāpiào ma?/ có thể xuất hóa đơn không?
98. 可以退货吗? /kěyǐ tuìhuò ma?/ có thể trả hàng không?
99. 可以换货吗? /kěyǐ huànhuò ma?/ có thể đổi hàng không?
100. 谢谢你的帮助。 /xièxie nǐ de bāngzhù./ cảm ơn bạn đã giúp đỡ.
10 mẫu câu tiếng Trung giao tiếp thực tế khi mua sắm
Ngoài việc ghi nhớ từ vựng, người học nên học cả cụm từ và câu hoàn chỉnh. Đây là cách giúp bạn nhanh chóng đưa từ mới vào giao tiếp thực tế.
1. Cái này bao nhiêu tiền?
这个多少钱?
Zhège duōshao qián?
→ Cái này bao nhiêu tiền?
2. Có thể rẻ hơn một chút không?
可以便宜一点吗?
Kěyǐ piányi yìdiǎn ma?
→ Có thể rẻ hơn một chút không?
3. Tôi muốn thử chiếc áo này.
我想试穿这件衣服。
Wǒ xiǎng shìchuān zhè jiàn yīfu.
→ Tôi muốn thử chiếc áo này.
4. Có màu khác không?
有没有别的颜色?
Yǒu méiyǒu bié de yánsè?
→ Có màu khác không?
5. Có size lớn hơn không?
有没有大一点的?
Yǒu méiyǒu dà yìdiǎn de?
→ Có size lớn hơn không?
6. Tôi lấy cái này.
我要这个。
Wǒ yào zhège.
→ Tôi lấy cái này.
7. Tổng cộng bao nhiêu tiền?
一共多少钱?
Yígòng duōshao qián?
→ Tổng cộng bao nhiêu tiền?
8. Tôi có thể thanh toán bằng Alipay không?
我可以用支付宝付款吗?
Wǒ kěyǐ yòng Zhīfùbǎo fùkuǎn ma?
→ Tôi có thể thanh toán bằng Alipay không?
9. Có thể xuất hóa đơn không?
可以开发票吗?
Kěyǐ kāi fāpiào ma?
→ Có thể xuất hóa đơn không?
10. Tôi muốn đổi sản phẩm này.
我想换这个。
Wǒ xiǎng huàn zhège.
→ Tôi muốn đổi sản phẩm này.
Học từ vựng tiếng Trung mua sắm như thế nào để nhớ lâu?
Thay vì học thuộc 100 từ một cách riêng lẻ, bạn có thể chia thành các nhóm nhỏ và luyện theo tình huống:
Ngày 1: 商店 → 超市 → 商品 → 品牌 → 顾客
Ngày 2: 衣服 → 裤子 → 裙子 → 鞋子 → 尺码
Ngày 3: 价格 → 便宜 → 贵 → 折扣 → 付款
Ngày 4: 个 → 件 → 双 → 套 → 数量
Ngày 5: 多少钱 → 便宜一点 → 试穿 → 刷卡 → 退货
Sau đó, hãy tự đặt câu với từng từ và luyện thành những đoạn hội thoại ngắn. Ví dụ, thay vì chỉ nhớ “打折 / dǎzhé / giảm giá”, hãy nhớ cả cụm “现在打折。” (Bây giờ đang giảm giá), “打几折?” (Giảm bao nhiêu phần trăm?) và “这件衣服打八折。” (Bộ quần áo này giảm còn 80% giá niêm yết).
Tiếng Trung mua sắm không chỉ gồm những từ cơ bản như 商店、价格、便宜、贵 mà còn có rất nhiều cách diễn đạt thực tế dùng khi hỏi giá, thử đồ, mặc cả, thanh toán và đổi trả sản phẩm. Nếu bạn đang học tiếng Trung để đi du lịch, mua sắm hoặc giao tiếp trong môi trường kinh doanh, hãy bắt đầu với 100 từ vựng trên và luyện đặt câu theo những tình huống thực tế. Hoa văn SaigonHSK hy vọng bài viết này sẽ giúp bạn xây dựng vốn từ vựng tiếng Trung vững chắc và tự tin hơn trong giao tiếp. Đừng chỉ học “từ” — hãy học từ + cụm từ + câu + tình huống sử dụng để nhớ lâu và nói tự nhiên hơn.


