Bạn đang học tiếng Trung để đi làm, giao tiếp với đồng nghiệp hoặc làm việc với đối tác Trung Quốc? Nắm vững những từ vựng tiếng Trung về công việc và văn phòng sẽ giúp bạn tự tin hơn trong các tình huống giao tiếp hằng ngày như giới thiệu công việc, trao đổi với đồng nghiệp, tham gia cuộc họp, gửi email, xin nghỉ phép hay tăng ca. Trong bài viết này, Hoa văn SaigonHSK tổng hợp 100 từ vựng tiếng Trung chủ đề công việc và văn phòng, kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt và các mẫu câu thực tế dễ áp dụng.
Hình minh họa: 100 Từ vựng tiếng Trung chủ đề Công việc và Văn phòng
1. Từ vựng về công ty và nơi làm việc
| STT | Từ vựng | Pinyin | ## Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 1 | 公司 | gōngsī | công ty |
| 2 | 企业 | qǐyè | doanh nghiệp |
| 3 | 单位 | dānwèi | cơ quan, đơn vị |
| 4 | 办公室 | bàngōngshì | văn phòng |
| 5 | 部门 | bùmén | bộ phận, phòng ban |
| 6 | 总公司 | zǒnggōngsī | công ty tổng, trụ sở chính |
| 7 | 分公司 | fēngōngsī | chi nhánh công ty |
| 8 | 公司地址 | gōngsī dìzhǐ | địa chỉ công ty |
| 9 | 前台 | qiántái | quầy lễ tân |
| 10 | 会议室 | huìyìshì | phòng họp |
| 11 | 职位 | zhíwèi | vị trí công việc |
| 12 | 工作 | gōngzuò | công việc; làm việc |
| 13 | 工作时间 | gōngzuò shíjiān | thời gian làm việc |
| 14 | 工作环境 | gōngzuò huánjìng | môi trường làm việc |
| 15 | 同事 | tóngshì | đồng nghiệp |
| 16 | 老板 | lǎobǎn | ông chủ, sếp |
| 17 | 经理 | jīnglǐ | quản lý, giám đốc |
| 18 | 主管 | zhǔguǎn | trưởng bộ phận, người phụ trách |
| 19 | 员工 | yuángōng | nhân viên |
| 20 | 客户 | kèhù | khách hàng |
Ví dụ
我在一家中国公司工作。
Wǒ zài yì jiā Zhōngguó gōngsī gōngzuò.
→ Tôi làm việc tại một công ty Trung Quốc.
我们公司有很多年轻员工。
Wǒmen gōngsī yǒu hěn duō niánqīng yuángōng.
→ Công ty chúng tôi có rất nhiều nhân viên trẻ.
我的办公室在三楼。
Wǒ de bàngōngshì zài sān lóu.
→ Văn phòng của tôi ở tầng 3.
2. Từ vựng về công việc và nhiệm vụ
| STT | Từ vựng | Pinyin | ## Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 21 | 任务 | rènwu | nhiệm vụ |
| 22 | 工作内容 | gōngzuò nèiróng | nội dung công việc |
| 23 | 工作计划 | gōngzuò jìhuà | kế hoạch công việc |
| 24 | 项目 | xiàngmù | dự án |
| 25 | 目标 | mùbiāo | mục tiêu |
| 26 | 负责 | fùzé | phụ trách |
| 27 | 安排 | ānpái | sắp xếp, bố trí |
| 28 | 完成 | wánchéng | hoàn thành |
| 29 | 处理 | chǔlǐ | xử lý |
| 30 | 解决 | jiějué | giải quyết |
| 31 | 检查 | jiǎnchá | kiểm tra |
| 32 | 修改 | xiūgǎi | sửa đổi, chỉnh sửa |
| 33 | 准备 | zhǔnbèi | chuẩn bị |
| 34 | 提交 | tíjiāo | nộp, gửi, trình |
| 35 | 申请 | shēnqǐng | xin, đề nghị |
| 36 | 联系 | liánxì | liên hệ |
| 37 | 沟通 | gōutōng | giao tiếp, trao đổi |
| 38 | 合作 | hézuò | hợp tác |
| 39 | 讨论 | tǎolùn | thảo luận |
| 40 | 汇报 | huìbào | báo cáo, báo cáo công việc |
Ví dụ
这个项目由我负责。
Zhège xiàngmù yóu wǒ fùzé.
→ Dự án này do tôi phụ trách.
请你尽快完成这项任务。
Qǐng nǐ jǐnkuài wánchéng zhè xiàng rènwu.
→ Hãy hoàn thành nhiệm vụ này sớm nhất có thể.
有什么问题,我们可以一起讨论。
Yǒu shénme wèntí, wǒmen kěyǐ yìqǐ tǎolùn.
→ Có vấn đề gì thì chúng ta có thể cùng thảo luận.
我已经把报告提交给经理了。
Wǒ yǐjīng bǎ bàogào tíjiāo gěi jīnglǐ le.
→ Tôi đã gửi báo cáo cho quản lý rồi.
3. Từ vựng về họp và trao đổi công việc
| STT | Từ vựng | Pinyin | ## Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 41 | 会议 | huìyì | cuộc họp |
| 42 | 开会 | kāihuì | họp |
| 43 | 参加 | cānjiā | tham gia |
| 44 | 会议通知 | huìyì tōngzhī | thông báo cuộc họp |
| 45 | 会议时间 | huìyì shíjiān | thời gian họp |
| 46 | 会议记录 | huìyì jìlù | biên bản cuộc họp |
| 47 | 议题 | yìtí | chủ đề, nội dung thảo luận |
| 48 | 发言 | fāyán | phát biểu |
| 49 | 意见 | yìjiàn | ý kiến |
| 50 | 建议 | jiànyì | đề xuất, kiến nghị |
| 51 | 决定 | juédìng | quyết định |
| 52 | 结果 | jiéguǒ | kết quả |
| 53 | 方案 | fāng'àn | phương án |
| 54 | 问题 | wèntí | vấn đề |
| 55 | 讨论 | tǎolùn | thảo luận |
| 56 | 提醒 | tíxǐng | nhắc nhở |
| 57 | 通知 | tōngzhī | thông báo |
| 58 | 确认 | quèrèn | xác nhận |
| 59 | 回复 | huífù | trả lời, phản hồi |
| 60 | 解释 | jiěshì | giải thích |
Ví dụ
下午三点我们有一个会议。
Xiàwǔ sān diǎn wǒmen yǒu yí ge huìyì.
→ 3 giờ chiều chúng ta có một cuộc họp.
请确认一下会议时间。
Qǐng quèrèn yíxià huìyì shíjiān.
→ Vui lòng xác nhận lại thời gian cuộc họp.
如果你有其他建议,可以提出来。
Rúguǒ nǐ yǒu qítā jiànyì, kěyǐ tí chūlái.
→ Nếu bạn có đề xuất khác, có thể đưa ra.
4. Từ vựng về thời gian làm việc và nghỉ phép
| STT | Từ vựng | Pinyin | ## Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 61 | 上班 | shàngbān | đi làm |
| 62 | 下班 | xiàbān | tan làm |
| 63 | 加班 | jiābān | tăng ca, làm thêm giờ |
| 64 | 迟到 | chídào | đến muộn |
| 65 | 早退 | zǎotuì | về sớm |
| 66 | 请假 | qǐngjià | xin nghỉ |
| 67 | 假期 | jiàqī | kỳ nghỉ |
| 68 | 年假 | niánjià | nghỉ phép năm |
| 69 | 病假 | bìngjià | nghỉ bệnh |
| 70 | 休息 | xiūxi | nghỉ ngơi |
| 71 | 放假 | fàngjià | được nghỉ |
| 72 | 出差 | chūchāi | đi công tác |
| 73 | 加班费 | jiābānfèi | tiền tăng ca |
| 74 | 工资 | gōngzī | tiền lương |
| 75 | 工资单 | gōngzīdān | bảng lương |
| 76 | 奖金 | jiǎngjīn | tiền thưởng |
| 77 | 福利 | fúlì | phúc lợi |
| 78 | 月薪 | yuèxīn | lương tháng |
| 79 | 全职 | quánzhí | toàn thời gian |
| 80 | 兼职 | jiānzhí | bán thời gian |
Ví dụ
你几点上班?
Nǐ jǐ diǎn shàngbān?
→ Bạn đi làm lúc mấy giờ?
今天晚上可能要加班。
Jīntiān wǎnshang kěnéng yào jiābān.
→ Tối nay có thể phải tăng ca.
我想请一天假。
Wǒ xiǎng qǐng yì tiān jià.
→ Tôi muốn xin nghỉ một ngày.
下周我要去上海出差。
Xià zhōu wǒ yào qù Shànghǎi chūchāi.
→ Tuần sau tôi phải đi Thượng Hải công tác.
5. Từ vựng về tuyển dụng và phát triển nghề nghiệp
| STT | Từ vựng | Pinyin | ## Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 81 | 招聘 | zhāopìn | tuyển dụng |
| 82 | 应聘 | yìngpìn | ứng tuyển |
| 83 | 求职 | qiúzhí | tìm việc |
| 84 | 面试 | miànshì | phỏng vấn |
| 85 | 简历 | jiǎnlì | CV, sơ yếu lý lịch |
| 86 | 经验 | jīngyàn | kinh nghiệm |
| 87 | 能力 | nénglì | năng lực |
| 88 | 技能 | jìnéng | kỹ năng |
| 89 | 学历 | xuélì | trình độ học vấn |
| 90 | 专业 | zhuānyè | chuyên ngành |
| 91 | 录用 | lùyòng | tuyển dụng, nhận vào làm |
| 92 | 入职 | rùzhí | nhận việc, bắt đầu làm việc |
| 93 | 离职 | lízhí | nghỉ việc |
| 94 | 升职 | shēngzhí | thăng chức |
| 95 | 加薪 | jiāxīn | tăng lương |
| 96 | 培训 | péixùn | đào tạo, tập huấn |
| 97 | 发展 | fāzhǎn | phát triển |
| 98 | 职业 | zhíyè | nghề nghiệp |
| 99 | 职业规划 | zhíyè guīhuà | định hướng/kế hoạch nghề nghiệp |
| 100 | 工作经验 | gōngzuò jīngyàn | kinh nghiệm làm việc |
Ví dụ
我们公司正在招聘销售人员。
Wǒmen gōngsī zhèngzài zhāopìn xiāoshòu rényuán.
→ Công ty chúng tôi đang tuyển nhân viên kinh doanh.
你有几年的工作经验?
Nǐ yǒu jǐ nián de gōngzuò jīngyàn?
→ Bạn có mấy năm kinh nghiệm làm việc?
我下个月正式入职。
Wǒ xià ge yuè zhèngshì rùzhí.
→ Tháng sau tôi chính thức nhận việc.
10 mẫu câu tiếng Trung giao tiếp nơi công sở
Ngoài việc ghi nhớ từ vựng, người học nên học cả cụm từ và câu hoàn chỉnh, bởi đây là cách nhanh nhất để đưa từ mới vào giao tiếp.
1. Bạn đang làm việc ở đâu?
你在哪家公司工作?
Nǐ zài nǎ jiā gōngsī gōngzuò?
→ Bạn đang làm việc ở công ty nào?
2. Bạn phụ trách việc gì?
你主要负责什么工作?
Nǐ zhǔyào fùzé shénme gōngzuò?
→ Bạn chủ yếu phụ trách công việc gì?
3. Tôi phụ trách bộ phận kinh doanh.
我负责销售部门。
Wǒ fùzé xiāoshòu bùmén.
→ Tôi phụ trách bộ phận kinh doanh.
4. Chúng ta có một cuộc họp lúc 2 giờ.
我们两点有一个会议。
Wǒmen liǎng diǎn yǒu yí ge huìyì.
→ Chúng ta có một cuộc họp lúc 2 giờ.
5. Bạn gửi tài liệu cho tôi nhé.
请把资料发给我。
Qǐng bǎ zīliào fā gěi wǒ.
→ Vui lòng gửi tài liệu cho tôi.
6. Tôi sẽ hoàn thành công việc sớm nhất có thể.
我会尽快完成工作。
Wǒ huì jǐnkuài wánchéng gōngzuò.
→ Tôi sẽ hoàn thành công việc sớm nhất có thể.
7. Tôi có một vấn đề muốn trao đổi với bạn.
我有一个问题想跟你沟通一下。
Wǒ yǒu yí ge wèntí xiǎng gēn nǐ gōutōng yíxià.
→ Tôi có một vấn đề muốn trao đổi với bạn.
8. Bạn có thể giải thích thêm một chút không?
你可以再解释一下吗?
Nǐ kěyǐ zài jiěshì yíxià ma?
→ Bạn có thể giải thích thêm một chút không?
9. Hôm nay tôi phải tăng ca.
我今天要加班。
Wǒ jīntiān yào jiābān.
→ Hôm nay tôi phải tăng ca.
10. Tôi sẽ liên hệ với khách hàng.
我会联系客户。
Wǒ huì liánxì kèhù.
→ Tôi sẽ liên hệ với khách hàng.
Học từ vựng tiếng Trung công sở như thế nào để nhớ lâu?
Thay vì học thuộc 100 từ một cách riêng lẻ, bạn có thể chia thành các nhóm nhỏ:
Ngày 1: 公司 → 同事 → 老板 → 经理 → 员工
Ngày 2: 工作 → 任务 → 项目 → 负责 → 完成
Ngày 3: 会议 → 讨论 → 发言 → 建议 → 决定
Ngày 4: 上班 → 下班 → 加班 → 请假 → 出差
Ngày 5: 招聘 → 应聘 → 面试 → 简历 → 入职
Sau đó, hãy tự đặt câu với từng từ và cố gắng sử dụng chúng trong những tình huống thực tế.
Ví dụ: thay vì chỉ nhớ:
加班 / jiābān / tăng ca
hãy nhớ cả cụm:
今天要加班。 – Hôm nay phải tăng ca.
经常加班。 – Thường xuyên tăng ca.
加班到晚上十点。 – Tăng ca đến 10 giờ tối.
Như vậy, từ vựng sẽ dễ được ghi nhớ và vận dụng vào giao tiếp hơn.
Tiếng Trung công sở không chỉ bao gồm những từ vựng cơ bản như 公司、同事、老板, mà còn có rất nhiều cách diễn đạt thường xuyên xuất hiện trong email, cuộc họp, giao tiếp với khách hàng và trao đổi với đồng nghiệp.
Nếu bạn đang học tiếng Trung để làm việc tại công ty Trung Quốc, giao tiếp với người Trung Quốc hoặc chuẩn bị cho môi trường công sở, hãy bắt đầu bằng 100 từ vựng trên và luyện đặt câu theo những tình huống thực tế.
Hoa văn SaigonHSK hy vọng bài viết này sẽ giúp bạn từng bước xây dựng vốn từ vựng tiếng Trung vững chắc và tự tin hơn trong công việc, và nhớ đừng chỉ học “từ” – hãy học từ + cụm từ + câu + tình huống sử dụng. Đây là cách giúp bạn nhớ lâu và nói tiếng Trung tự nhiên hơn.


