Bỏ qua điều hướng, tới nội dung chính

100 Từ vựng tiếng Trung chủ đề Gia đình và các mối quan hệ

Gia đình là một trong những chủ đề giao tiếp gần gũi và thiết thực nhất khi học tiếng Trung. Nắm vững từ vựng về gia đình và các mối quan hệ giúp bạn dễ dàng giới thiệu bản thân, nói về người thân, mô tả các mối quan hệ và giao tiếp tự nhiên hơn trong cuộc sống hằng ngày. Trong bài viết này, Hoa văn SaigonHSK tổng hợp 100 từ vựng tiếng Trung chủ đề Gia đình và các mối quan hệ, kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt và các mẫu câu thực tế dễ áp dụng.

100 Từ vựng tiếng Trung chủ đề Gia đình và các mối quan hệ

Gia đình là một trong những chủ đề giao tiếp gần gũi và thiết thực nhất khi học tiếng Trung. Nắm vững từ vựng về gia đình và các mối quan hệ giúp bạn dễ dàng giới thiệu bản thân, nói về người thân, mô tả các mối quan hệ và giao tiếp tự nhiên hơn trong cuộc sống hằng ngày. Trong bài viết này, Hoa văn SaigonHSK tổng hợp 100 từ vựng tiếng Trung chủ đề Gia đình và các mối quan hệ, kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt và các mẫu câu thực tế dễ áp dụng.

Hình minh họa: Từ vựng tiếng Trung chủ đề Gia đình và các mối quan hệ

1. Từ vựng về các thành viên trong gia đình

1. 家庭 /jiātíng/ gia đình

2. 家人 /jiārén/ người nhà, người thân

3. 父亲 /fùqīn/ bố, cha

4. 母亲 /mǔqīn/ mẹ

5. 父母 /fùmǔ/ bố mẹ, cha mẹ

6. 爸爸 /bàba/ bố, ba

7. 妈妈 /māma/ mẹ

8. 丈夫 /zhàngfu/ chồng

9. 妻子 /qīzi/ vợ

10. 儿子 /érzi/ con trai

11. 女儿 /nǚ'ér/ con gái

12. 孩子 /háizi/ con cái, trẻ em

13. 兄弟 /xiōngdì/ anh em trai

14. 姐妹 /jiěmèi/ chị em gái

15. 哥哥 /gēge/ anh trai

16. 弟弟 /dìdi/ em trai

17. 姐姐 /jiějie/ chị gái

18. 妹妹 /mèimei/ em gái

19. 孙子 /sūnzi/ cháu trai

20. 孙女 /sūnnǚ/ cháu gái

21. 爷爷 /yéye/ ông nội

22. 奶奶 /nǎinai/ bà nội

23. 外公 /wàigōng/ ông ngoại

24. 外婆 /wàipó/ bà ngoại

25. 叔叔 /shūshu/ chú, bác trai

26. 阿姨 /āyí/ cô, dì, bác gái

27. 舅舅 /jiùjiu/ cậu, bác trai bên mẹ

28. 舅妈 /jiùmā/ mợ

29. 姑姑 /gūgu/ cô, chị/em gái của bố

30. 姑父 /gūfu/ dượng, chồng của cô

31. 伯父 /bófù/ bác trai

32. 伯母 /bómǔ/ bác gái

33. 岳父 /yuèfù/ bố vợ, bố chồng

34. 岳母 /yuèmǔ/ mẹ vợ, mẹ chồng

35. 公公 /gōnggong/ bố chồng

36. 婆婆 /pópo/ mẹ chồng

37. 儿媳妇 /érxífu/ con dâu

38. 女婿 /nǚxu/ con rể

39. 继父 /jìfù/ bố dượng

40. 继母 /jìmǔ/ mẹ kế

Ví dụ

我有一个幸福的家庭。

Wǒ yǒu yí ge xìngfú de jiātíng.

→ Tôi có một gia đình hạnh phúc.

我爸爸是一名老师。

Wǒ bàba shì yì míng lǎoshī.

→ Bố tôi là một giáo viên.

我有一个弟弟,他今年十岁。

Wǒ yǒu yí ge dìdi, tā jīnnián shí suì.

→ Tôi có một em trai, năm nay em ấy 10 tuổi.

周末我们全家一起吃饭。

Zhōumò wǒmen quánjiā yìqǐ chīfàn.

→ Cuối tuần cả gia đình tôi cùng ăn cơm.

2. Từ vựng về tình cảm và các mối quan hệ

41. 爱 /ài/ yêu, tình yêu

42. 喜欢 /xǐhuan/ thích, yêu thích

43. 关心 /guānxīn/ quan tâm

44. 关爱 /guān'ài/ yêu thương, quan tâm

45. 友谊 /yǒuyì/ tình bạn, tình hữu nghị

46. 朋友 /péngyou/ bạn bè

47. 亲戚 /qīnqi/ họ hàng, người thân

48. 邻居 /línjū/ hàng xóm

49. 同学 /tóngxué/ bạn học

50. 同事 /tóngshì/ đồng nghiệp

51. 尊重 /zūnzhòng/ tôn trọng

52. 理解 /lǐjiě/ hiểu, thấu hiểu

53. 支持 /zhīchí/ ủng hộ

54. 信任 /xìnrèn/ tin tưởng

55. 感谢 /gǎnxiè/ cảm ơn, biết ơn

56. 原谅 /yuánliàng/ tha thứ

57. 照顾 /zhàogù/ chăm sóc

58. 陪伴 /péibàn/ ở bên, đồng hành

59. 鼓励 /gǔlì/ động viên

60. 关系 /guānxi/ mối quan hệ

Ví dụ

我们是很好的朋友。

Wǒmen shì hěn hǎo de péngyou.

→ Chúng tôi là những người bạn rất thân.

家人应该互相理解和支持。

Jiārén yīnggāi hùxiāng lǐjiě hé zhīchí.

→ Người trong gia đình nên thấu hiểu và ủng hộ lẫn nhau.

谢谢你一直以来的支持。

Xièxie nǐ yìzhí yǐlái de zhīchí.

→ Cảm ơn bạn vì sự ủng hộ của bạn suốt thời gian qua.

3. Từ vựng về hôn nhân và tình cảm

61. 恋爱 /liàn'ài/ yêu nhau, tình yêu đôi lứa

62. 爱情 /àiqíng/ tình yêu

63. 约会 /yuēhuì/ hẹn hò

64. 结婚 /jiéhūn/ kết hôn

65. 婚姻 /hūnyīn/ hôn nhân

66. 丈夫 /zhàngfu/ chồng

67. 妻子 /qīzi/ vợ

68. 男朋友 /nán péngyou/ bạn trai

69. 女朋友 /nǚ péngyou/ bạn gái

70. 订婚 /dìnghūn/ đính hôn

71. 新郎 /xīnláng/ chú rể

72. 新娘 /xīnniáng/ cô dâu

73. 婚礼 /hūnlǐ/ đám cưới, lễ cưới

74. 结婚证 /jiéhūnzhèng/ giấy chứng nhận kết hôn

75. 夫妻 /fūqī/ vợ chồng

76. 单身 /dānshēn/ độc thân

77. 离婚 /líhūn/ ly hôn

78. 再婚 /zàihūn/ tái hôn

79. 幸福 /xìngfú/ hạnh phúc

80. 快乐 /kuàilè/ vui vẻ, hạnh phúc

Ví dụ

他们已经恋爱三年了。

Tāmen yǐjīng liàn'ài sān nián le.

→ Họ đã yêu nhau được ba năm rồi.

他们去年结婚了。

Tāmen qùnián jiéhūn le.

→ Năm ngoái họ đã kết hôn.

祝你们幸福!

Zhù nǐmen xìngfú!

→ Chúc hai bạn hạnh phúc!

4. Từ vựng về giao tiếp trong gia đình

81. 聊天 /liáotiān/ nói chuyện, trò chuyện

82. 说话 /shuōhuà/ nói chuyện, nói

83. 沟通 /gōutōng/ giao tiếp, trao đổi

84. 谈心 /tánxīn/ tâm sự

85. 商量 /shāngliang/ bàn bạc, thương lượng

86. 决定 /juédìng/ quyết định

87. 计划 /jìhuà/ kế hoạch

88. 分享 /fēnxiǎng/ chia sẻ

89. 争吵 /zhēngchǎo/ cãi nhau

90. 和好 /héhǎo/ làm hòa

91. 照顾 /zhàogù/ chăm sóc

92. 帮助 /bāngzhù/ giúp đỡ

93. 陪 /péi/ ở bên,陪 cùng

94. 联系 /liánxì/ liên lạc

95. 见面 /jiànmiàn/ gặp mặt

96. 生日 /shēngrì/ sinh nhật

97. 节日 /jiérì/ ngày lễ

98. 团圆 /tuányuán/ đoàn tụ

99. 聚会 /jùhuì/ tụ họp, tiệc gặp mặt

100. 思念 /sīniàn/ nhớ nhung

Ví dụ

我们周末一起聊天吧。

Wǒmen zhōumò yìqǐ liáotiān ba.

→ Cuối tuần chúng ta cùng trò chuyện nhé.

有问题可以和家人商量。

Yǒu wèntí kěyǐ hé jiārén shāngliang.

→ Có vấn đề có thể bàn bạc với gia đình.

春节是家人团圆的节日。

Chūnjié shì jiārén tuányuán de jiérì.

→ Tết Xuân là dịp gia đình đoàn tụ.

10 mẫu câu tiếng Trung giao tiếp về gia đình và các mối quan hệ

1. 你家有几口人?

Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?

→ Gia đình bạn có mấy người?

2. 你有兄弟姐妹吗?

Nǐ yǒu xiōngdì jiěmèi ma?

→ Bạn có anh chị em không?

3. 这是我的爸爸和妈妈。

Zhè shì wǒ de bàba hé māma.

→ Đây là bố và mẹ tôi.

4. 你和家人的关系怎么样?

Nǐ hé jiārén de guānxi zěnmeyàng?

→ Mối quan hệ giữa bạn và gia đình thế nào?

5. 我和姐姐关系很好。

Wǒ hé jiějie guānxi hěn hǎo.

→ Tôi và chị gái có mối quan hệ rất tốt.

6. 周末我们全家一起吃饭。

Zhōumò wǒmen quánjiā yìqǐ chīfàn.

→ Cuối tuần cả gia đình tôi cùng ăn cơm.

7. 我很关心我的父母。

Wǒ hěn guānxīn wǒ de fùmǔ.

→ Tôi rất quan tâm đến bố mẹ.

8. 我很想念我的家人。

Wǒ hěn sīniàn wǒ de jiārén.

→ Tôi rất nhớ gia đình mình.

9. 祝你们一家人幸福快乐!

Zhù nǐmen yì jiā rén xìngfú kuàilè!

→ Chúc cả gia đình bạn hạnh phúc và vui vẻ!

10. 谢谢你一直陪伴着我。

Xièxie nǐ yìzhí péibàn zhe wǒ.

→ Cảm ơn bạn vì đã luôn ở bên tôi.

Học từ vựng tiếng Trung về gia đình như thế nào để nhớ lâu?

Thay vì học thuộc 100 từ một cách riêng lẻ, bạn có thể chia từ vựng thành từng nhóm theo quan hệ và tình huống giao tiếp:

Ngày 1: 爸爸 → 妈妈 → 哥哥 → 姐姐 → 弟弟 → 妹妹

Ngày 2: 爷爷 → 奶奶 → 外公 → 外婆 → 叔叔 → 阿姨

Ngày 3: 朋友 → 亲戚 → 同事 → 邻居 → 同学 → 关系

Ngày 4: 爱 → 关心 → 理解 → 支持 → 信任 → 陪伴

Ngày 5: 恋爱 → 约会 → 结婚 → 婚礼 → 夫妻 → 幸福

Đặc biệt, hãy học theo cụm thay vì chỉ ghi nhớ từng từ. Ví dụ, thay vì chỉ nhớ “关心 / guānxīn / quan tâm”, hãy học cả cụm “关心父母” (quan tâm bố mẹ), “关心家人” (quan tâm người nhà) và “谢谢你的关心” (cảm ơn sự quan tâm của bạn).

Một số từ và cách dùng dễ nhầm

家 / jiā / nhà, gia đình — Nhấn mạnh nơi ở hoặc gia đình; 家 cũng có thể làm danh từ chỉ “nhà”.

家庭 / jiātíng / gia đình — Nhấn mạnh khái niệm gia đình, hoàn cảnh gia đình hoặc đơn vị gia đình.

家人 / jiārén / người nhà, người thân — Chỉ những người thuộc gia đình mình.

亲戚 / qīnqi / họ hàng — Chỉ người có quan hệ họ hàng, thường rộng hơn 家人.

父亲 / fùqīn / cha, bố — Cách nói trang trọng hơn 爸爸.

母亲 / mǔqīn / mẹ — Cách nói trang trọng hơn 妈妈.

喜欢 / xǐhuan / thích — Thường dùng cho sở thích hoặc tình cảm ở mức độ rộng.

爱 / ài / yêu — Biểu thị tình cảm sâu sắc hơn; dùng với người và nhiều đối tượng khác.

Gia đình và các mối quan hệ là chủ đề xuất hiện thường xuyên trong giao tiếp tiếng Trung, từ những cuộc trò chuyện đơn giản về bố mẹ, anh chị em đến việc nói về tình bạn, tình yêu, hôn nhân và các mối quan hệ xã hội.

Nếu bạn đang học tiếng Trung giao tiếp hoặc chuẩn bị cho các kỳ thi HSK, hãy luyện 100 từ vựng trên bằng cách đặt câu, giới thiệu gia đình và kể về những người thân của mình. Khi từ vựng gắn với chính cuộc sống của bạn, việc ghi nhớ sẽ tự nhiên và lâu hơn.

Hoa văn SaigonHSK hy vọng bài viết này sẽ giúp bạn xây dựng vốn từ vựng vững chắc và tự tin hơn khi nói về gia đình cũng như các mối quan hệ bằng tiếng Trung.

Bài viết liên quan

100 Từ vựng tiếng Trung chủ đề Mua sắm và Thanh toán

Bạn đang học tiếng Trung để đi mua sắm, du lịch Trung Quốc hoặc giao tiếp với khách hàng? Nắm vững từ vựng về mua sắm và thanh toán sẽ giúp bạn tự tin hơn khi hỏi giá, chọn sản phẩm, thử đồ, mặc cả, đổi trả hàng và thanh toán trong những tình huống thực tế. Trong bài viết này, Hoa văn SaigonHSK tổng hợp 100 từ vựng tiếng Trung chủ đề mua sắm và thanh toán, kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt và các mẫu câu dễ áp dụng.

100 Từ vựng tiếng Trung chủ đề công việc và văn phòng

Bạn đang học tiếng Trung để đi làm, giao tiếp với đồng nghiệp hoặc làm việc với đối tác Trung Quốc? Nắm vững những từ vựng tiếng Trung về công việc và văn phòng sẽ giúp bạn tự tin hơn trong các tình huống giao tiếp hằng ngày như giới thiệu công việc, trao đổi với đồng nghiệp, tham gia cuộc họp, gửi email, xin nghỉ phép hay tăng ca. Trong bài viết này, Hoa văn SaigonHSK tổng hợp 100 từ vựng tiếng Trung chủ đề công việc và văn phòng, kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt và các mẫu câu thực tế dễ áp dụng.

100 từ vựng tiếng Trung ngành du lịch – nhà hàng – khách sạn

Khi làm việc với khách Trung Quốc, bạn không chỉ cần biết chào hỏi mà còn phải xác nhận lịch trình, đón sân bay, làm thủ tục nhận phòng, giới thiệu món ăn, hỏi tình trạng dị ứng và xử lý yêu cầu phát sinh. Bài viết tổng hợp đúng 100 từ vựng theo 10 nhóm thực tế; mỗi từ có chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt và cụm từ ứng dụng ngay trong công việc.

为你的成功 — Vì sự thành công của bạn

Bắt đầu lộ trình tiếng Trung của bạn ngay hôm nay

Test trình độ miễn phí, xếp lớp đúng sức học và nhận lộ trình HSK rõ ràng theo mục tiêu của bạn. Cam kết 100% đầu ra — không đạt, học lại miễn phí.

Nhắn SaiGonHSK qua Zalo Xem SaiGonHSK trên TikTok 0345.20.44.99